emphatically
UK/ɪmˈfætɪkli/
US/ɪmˈfætɪkli/
giọng máy của trình duyệt
emphatically nghĩa là nhấn mạnh, mạnh mẽ, dứt khoát.
Nghĩa của emphatically
Phó từ
- Nhấn mạnh.
- Mạnh mẽ, dứt khoát.
- Thật sự là; rõ ràng là.
- to be most emphatically a poetthật sự là một nhà thơ
Dạng từ của emphatically
| So sánh hơn | more emphatically |
| So sánh nhất | most emphatically |
Câu hỏi thường gặp
emphatically nghĩa là gì?
emphatically (phó từ) nghĩa là nhấn mạnh, mạnh mẽ, dứt khoát.
emphatically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emphatically: giọng Anh (UK) /ɪmˈfætɪkli/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈfætɪkli/.