empiric
UK/ɛmˈpɪɹɪk/
US/ɛmˈpɪɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
empiric nghĩa là theo lối kinh nghiệm, lang băm.
Nghĩa của empiric
Tính từ
- Theo lối kinh nghiệm.
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm.
- Lang băm.
Dạng từ của empiric
| Số nhiều | empirics |
Câu hỏi thường gặp
empiric nghĩa là gì?
empiric (tính từ, danh từ) nghĩa là theo lối kinh nghiệm, lang băm.
empiric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empiric: giọng Anh (UK) /ɛmˈpɪɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈpɪɹɪk/.