TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empiric

UK/ɛmˈpɪɹɪk/ US/ɛmˈpɪɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

empiric nghĩa là theo lối kinh nghiệm, lang băm.

Nghĩa của empiric

Tính từ

  1. Theo lối kinh nghiệm.

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm.
  2. Lang băm.

Dạng từ của empiric

Số nhiềuempirics

Câu hỏi thường gặp

empiric nghĩa là gì?

empiric (tính từ, danh từ) nghĩa là theo lối kinh nghiệm, lang băm.

empiric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empiric: giọng Anh (UK) /ɛmˈpɪɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈpɪɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.