emplace
US/ɪm.ˈpleɪs/
giọng máy của trình duyệt
emplace nghĩa là đặt.
Nghĩa của emplace
Ngoại động từ
- Quân sự Đặt (súng).
Dạng từ của emplace
| Ngôi thứ ba số ít | emplaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emplacing |
| Quá khứ phân từ | emplaced |
| Quá khứ | emplaced |
Câu hỏi thường gặp
emplace nghĩa là gì?
emplace (ngoại động từ) nghĩa là đặt.
emplace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emplace: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpleɪs/.