TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emplace

US/ɪm.ˈpleɪs/ giọng máy của trình duyệt

emplace nghĩa là đặt.

Nghĩa của emplace

Ngoại động từ

  1. Quân sự Đặt (súng).

Dạng từ của emplace

Ngôi thứ ba số ítemplaces
Hiện tại phân từ (-ing)emplacing
Quá khứ phân từemplaced
Quá khứemplaced

Câu hỏi thường gặp

emplace nghĩa là gì?

emplace (ngoại động từ) nghĩa là đặt.

emplace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emplace: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpleɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.