emprise
UK/ɛmˈpɹaɪz/
US/ɛmˈpɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
emprise nghĩa là hành động hào hiệp.
Nghĩa của emprise
Danh từ
- Hành động hào hiệp.
Dạng từ của emprise
| Số nhiều | emprises |
| Ngôi thứ ba số ít | emprises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emprising |
| Quá khứ phân từ | emprised |
| Quá khứ | emprised |
Câu hỏi thường gặp
emprise nghĩa là gì?
emprise (danh từ) nghĩa là hành động hào hiệp.
emprise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emprise: giọng Anh (UK) /ɛmˈpɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈpɹaɪz/.