TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emprise

UK/ɛmˈpɹaɪz/ US/ɛmˈpɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

emprise nghĩa là hành động hào hiệp.

Nghĩa của emprise

Danh từ

  1. Hành động hào hiệp.

Dạng từ của emprise

Số nhiềuemprises
Ngôi thứ ba số ítemprises
Hiện tại phân từ (-ing)emprising
Quá khứ phân từemprised
Quá khứemprised

Câu hỏi thường gặp

emprise nghĩa là gì?

emprise (danh từ) nghĩa là hành động hào hiệp.

emprise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emprise: giọng Anh (UK) /ɛmˈpɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈpɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.