TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emptiness

US/ˈɛɱ.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

emptiness nghĩa là tình trạng rỗng không.

Nghĩa của emptiness

Danh từ

  1. Tình trạng rỗng không.
  2. Tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng)).

Dạng từ của emptiness

Số nhiềuemptinesses

Câu hỏi thường gặp

emptiness nghĩa là gì?

emptiness (danh từ) nghĩa là tình trạng rỗng không.

emptiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emptiness: giọng Mỹ (US) /ˈɛɱ.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.