TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emu

UK/ˈiːmjuː/ US/ˈim(j)u/ giọng máy của trình duyệt

emu nghĩa là chim êmu.

Nghĩa của emu

Danh từ

  1. Động vật học Đà điểu sa mạc Úc, chim êmu.

Dạng từ của emu

Số nhiềuemus

Câu hỏi thường gặp

emu nghĩa là gì?

emu (danh từ) nghĩa là chim êmu.

emu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emu: giọng Anh (UK) /ˈiːmjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈim(j)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.