emulate
UK/ˈɛm.jʊ.leɪt/
US/ˈɛm.jə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
emulate nghĩa là thi đua với, ganh đua với, cạnh tranh với.
Nghĩa của emulate
Ngoại động từ
- Thi đua với (ai).
- Ganh đua với, cạnh tranh với.
- Tích cực noi gương.
Dạng từ của emulate
| Ngôi thứ ba số ít | emulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emulating |
| Quá khứ phân từ | emulated |
| Quá khứ | emulated |
| So sánh hơn | more emulate |
| So sánh nhất | most emulate |
Họ từ của emulate
Câu hỏi thường gặp
emulate nghĩa là gì?
emulate (ngoại động từ) nghĩa là thi đua với, ganh đua với, cạnh tranh với.
emulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emulate: giọng Anh (UK) /ˈɛm.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛm.jə.leɪt/.