TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emulate

UK/ˈɛm.jʊ.leɪt/ US/ˈɛm.jə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

emulate nghĩa là thi đua với, ganh đua với, cạnh tranh với.

Nghĩa của emulate

Ngoại động từ

  1. Thi đua với (ai).
  2. Ganh đua với, cạnh tranh với.
  3. Tích cực noi gương.

Dạng từ của emulate

Ngôi thứ ba số ítemulates
Hiện tại phân từ (-ing)emulating
Quá khứ phân từemulated
Quá khứemulated
So sánh hơnmore emulate
So sánh nhấtmost emulate

Họ từ của emulate

Câu hỏi thường gặp

emulate nghĩa là gì?

emulate (ngoại động từ) nghĩa là thi đua với, ganh đua với, cạnh tranh với.

emulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emulate: giọng Anh (UK) /ˈɛm.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛm.jə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.