TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emulsifier

UK/ˈɪi.mʌl.sɪf.aɪ.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

emulsifier nghĩa là chất chuyển thể sữa.

Nghĩa của emulsifier

Danh từ

  1. Chất chuyển thể sữa.

Dạng từ của emulsifier

Số nhiềuemulsifiers

Câu hỏi thường gặp

emulsifier nghĩa là gì?

emulsifier (danh từ) nghĩa là chất chuyển thể sữa.

emulsifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emulsifier: giọng Anh (UK) /ˈɪi.mʌl.sɪf.aɪ.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.