emulsify
UK/ɪˈmʊlsɪfaɪ/
US/ɪˈmʊlsɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
emulsify nghĩa là chuyển thành thể sữa.
Nghĩa của emulsify
Ngoại động từ
- Chuyển thành thể sữa.
Dạng từ của emulsify
| Ngôi thứ ba số ít | emulsifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emulsifying |
| Quá khứ phân từ | emulsified |
| Quá khứ | emulsified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emulsify
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
emulsify nghĩa là gì?
emulsify (ngoại động từ) nghĩa là chuyển thành thể sữa.
emulsify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emulsify: giọng Anh (UK) /ɪˈmʊlsɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmʊlsɪfaɪ/.