TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emulsify

UK/ɪˈmʊlsɪfaɪ/ US/ɪˈmʊlsɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

emulsify nghĩa là chuyển thành thể sữa.

Nghĩa của emulsify

Ngoại động từ

  1. Chuyển thành thể sữa.

Dạng từ của emulsify

Ngôi thứ ba số ítemulsifies
Hiện tại phân từ (-ing)emulsifying
Quá khứ phân từemulsified
Quá khứemulsified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emulsify

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

emulsify nghĩa là gì?

emulsify (ngoại động từ) nghĩa là chuyển thành thể sữa.

emulsify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emulsify: giọng Anh (UK) /ɪˈmʊlsɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmʊlsɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.