TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enamour

giọng máy của trình duyệt

enamour nghĩa là làm cho yêu, làm cho phải lòng, làm say mê, làm ham mê.

Nghĩa của enamour

Ngoại động từ

  1. Làm cho yêu, làm cho phải lòng.
    • to be enamoured of somebodyphải lòng ai
  2. Làm say mê, làm ham mê.
    • to be enamoured of (with) somethingham mê cái gì

Dạng từ của enamour

Ngôi thứ ba số ítenamours
Hiện tại phân từ (-ing)enamouring
Quá khứ phân từenamoured
Quá khứenamoured

Câu hỏi thường gặp

enamour nghĩa là gì?

enamour (ngoại động từ) nghĩa là làm cho yêu, làm cho phải lòng, làm say mê, làm ham mê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.