enamour
giọng máy của trình duyệt
enamour nghĩa là làm cho yêu, làm cho phải lòng, làm say mê, làm ham mê.
Nghĩa của enamour
Ngoại động từ
- Làm cho yêu, làm cho phải lòng.
- to be enamoured of somebodyphải lòng ai
- Làm say mê, làm ham mê.
- to be enamoured of (with) somethingham mê cái gì
Dạng từ của enamour
| Ngôi thứ ba số ít | enamours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enamouring |
| Quá khứ phân từ | enamoured |
| Quá khứ | enamoured |
Câu hỏi thường gặp
enamour nghĩa là gì?
enamour (ngoại động từ) nghĩa là làm cho yêu, làm cho phải lòng, làm say mê, làm ham mê.