enamor
UK/ɪˈnamə/
US/ɪˈnæmɚ/
giọng máy của trình duyệt
enamor nghĩa là mê hoặc, quyến rũ.
Nghĩa của enamor
Ngoại động từ
- Mê hoặc, quyến rũ.
Dạng từ của enamor
| Ngôi thứ ba số ít | enamors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enamoring |
| Quá khứ phân từ | enamored |
| Quá khứ | enamored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enamor
Đồng nghĩa
Họ từ của enamor
Câu hỏi thường gặp
enamor nghĩa là gì?
enamor (ngoại động từ) nghĩa là mê hoặc, quyến rũ.
enamor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enamor: giọng Anh (UK) /ɪˈnamə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnæmɚ/.