encage
UK/ɪnˈkeɪdʒ/
US/ɪnˈkeɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
encage nghĩa là cho vào lồng, nhốt vào lồng.
Nghĩa của encage
Ngoại động từ
- Cho vào lồng, nhốt vào lồng, nhốt vào cũi.
Dạng từ của encage
| Ngôi thứ ba số ít | encages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encaging |
| Quá khứ phân từ | encaged |
| Quá khứ | encaged |
Câu hỏi thường gặp
encage nghĩa là gì?
encage (ngoại động từ) nghĩa là cho vào lồng, nhốt vào lồng.
encage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encage: giọng Anh (UK) /ɪnˈkeɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkeɪdʒ/.