encamp
UK/ɪnˈkæmp/
US/ɪnˈkæmp/
giọng máy của trình duyệt
encamp nghĩa là cho cắm trại, cắm trại.
Nghĩa của encamp
Ngoại động từ
- Cho (quân...) cắm trại.
Nội động từ
- Cắm trại (quân...).
Dạng từ của encamp
| Ngôi thứ ba số ít | encamps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encamping |
| Quá khứ phân từ | encamped |
| Quá khứ | encamped |
Họ từ của encamp
Câu hỏi thường gặp
encamp nghĩa là gì?
encamp (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho cắm trại, cắm trại.
encamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encamp: giọng Anh (UK) /ɪnˈkæmp/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkæmp/.