encase
UK/ɪŋˈkeɪs/
US/ɪŋˈkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
encase nghĩa là cho vào thùng, cho vào túi, bọc.
Nghĩa của encase
Ngoại động từ
- Cho vào thùng, cho vào túi.
- Bọc.
Dạng từ của encase
| Ngôi thứ ba số ít | encases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encasing |
| Quá khứ phân từ | encased |
| Quá khứ | encased |
Câu hỏi thường gặp
encase nghĩa là gì?
encase (ngoại động từ) nghĩa là cho vào thùng, cho vào túi, bọc.
encase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encase: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkeɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkeɪs/.