TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encase

UK/ɪŋˈkeɪs/ US/ɪŋˈkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

encase nghĩa là cho vào thùng, cho vào túi, bọc.

Nghĩa của encase

Ngoại động từ

  1. Cho vào thùng, cho vào túi.
  2. Bọc.

Dạng từ của encase

Ngôi thứ ba số ítencases
Hiện tại phân từ (-ing)encasing
Quá khứ phân từencased
Quá khứencased

Câu hỏi thường gặp

encase nghĩa là gì?

encase (ngoại động từ) nghĩa là cho vào thùng, cho vào túi, bọc.

encase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encase: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkeɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.