TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encasement

US/ɪn.ˈkeɪ.smənt/ giọng máy của trình duyệt

encasement nghĩa là sự cho vào thùng, sự cho vào túi, sự bọc.

Nghĩa của encasement

Danh từ

  1. Sự cho vào thùng, sự cho vào túi.
  2. Sự bọc.
  3. Bao, túi.
  4. Giải phẫu Sự lồng (hai xương vào nhau).

Dạng từ của encasement

Số nhiềuencasements

Câu hỏi thường gặp

encasement nghĩa là gì?

encasement (danh từ) nghĩa là sự cho vào thùng, sự cho vào túi, sự bọc.

encasement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encasement: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkeɪ.smənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.