TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encashment

US/ɪn.ˈkæʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

encashment nghĩa là sự lĩnh, sự thu.

Nghĩa của encashment

Danh từ

  1. Sự lĩnh (séc, tiền).
  2. Sự thu (séc, tiền).
  3. Sự đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...).

Dạng từ của encashment

Số nhiềuencashments

Câu hỏi thường gặp

encashment nghĩa là gì?

encashment (danh từ) nghĩa là sự lĩnh, sự thu.

encashment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encashment: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkæʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.