encashment
US/ɪn.ˈkæʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
encashment nghĩa là sự lĩnh, sự thu.
Nghĩa của encashment
Danh từ
- Sự lĩnh (séc, tiền).
- Sự thu (séc, tiền).
- Sự đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...).
Dạng từ của encashment
| Số nhiều | encashments |
Câu hỏi thường gặp
encashment nghĩa là gì?
encashment (danh từ) nghĩa là sự lĩnh, sự thu.
encashment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encashment: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkæʃ.mənt/.