encaustic
US/ɪn.ˈkɔ.stɪk/
giọng máy của trình duyệt
encaustic nghĩa là vẽ sáp màu, vẽ khắc nung, bức tranh sáp màu, bức vẽ khắc nung.
Nghĩa của encaustic
Tính từ
- Nghệ thuật Vẽ sáp màu; vẽ khắc nung.
Danh từ
- Bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung.
- Thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung.
Dạng từ của encaustic
| Số nhiều | encaustics |
Câu hỏi thường gặp
encaustic nghĩa là gì?
encaustic (tính từ, danh từ) nghĩa là vẽ sáp màu, vẽ khắc nung, bức tranh sáp màu, bức vẽ khắc nung.
encaustic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encaustic: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkɔ.stɪk/.