TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encaustic

US/ɪn.ˈkɔ.stɪk/ giọng máy của trình duyệt

encaustic nghĩa là vẽ sáp màu, vẽ khắc nung, bức tranh sáp màu, bức vẽ khắc nung.

Nghĩa của encaustic

Tính từ

  1. Nghệ thuật Vẽ sáp màu; vẽ khắc nung.

Danh từ

  1. Bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung.
  2. Thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung.

Dạng từ của encaustic

Số nhiềuencaustics

Câu hỏi thường gặp

encaustic nghĩa là gì?

encaustic (tính từ, danh từ) nghĩa là vẽ sáp màu, vẽ khắc nung, bức tranh sáp màu, bức vẽ khắc nung.

encaustic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encaustic: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkɔ.stɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.