TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enceinte

US/ɑː<sup>n</sup>n.ˈsænt/ giọng máy của trình duyệt

enceinte nghĩa là có chửa, có mang, hàng rào.

Nghĩa của enceinte

Tính từ

  1. Có chửa, có mang.

Danh từ

  1. Quân sự Hàng rào (quanh công sự).

Dạng từ của enceinte

Số nhiềuenceintes

Câu hỏi thường gặp

enceinte nghĩa là gì?

enceinte (tính từ, danh từ) nghĩa là có chửa, có mang, hàng rào.

enceinte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enceinte: giọng Mỹ (US) /ɑː<sup>n</sup>n.ˈsænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.