enceinte
US/ɑː<sup>n</sup>n.ˈsænt/
giọng máy của trình duyệt
enceinte nghĩa là có chửa, có mang, hàng rào.
Nghĩa của enceinte
Tính từ
- Có chửa, có mang.
Danh từ
- Quân sự Hàng rào (quanh công sự).
Dạng từ của enceinte
| Số nhiều | enceintes |
Câu hỏi thường gặp
enceinte nghĩa là gì?
enceinte (tính từ, danh từ) nghĩa là có chửa, có mang, hàng rào.
enceinte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enceinte: giọng Mỹ (US) /ɑː<sup>n</sup>n.ˈsænt/.