TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encyclic

giọng máy của trình duyệt

encyclic nghĩa là Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng).

Nghĩa của encyclic

Tính từ

  1. Tôn giáo Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng).

Danh từ

  1. Tôn giáo Thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng).

Dạng từ của encyclic

Số nhiềuencyclics

Câu hỏi thường gặp

encyclic nghĩa là gì?

encyclic (tính từ, danh từ) nghĩa là Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.