TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endeavour

UK/ɪnˈdɛv.ə/ US/ɪnˈdɛv.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

endeavour nghĩa là sự cố gắng, sự nỗ lực, cố gắng, nỗ lực.

Nghĩa của endeavour

Danh từ

  1. Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.

Nội động từ

  1. Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.

Dạng từ của endeavour

Số nhiềuendeavours
Ngôi thứ ba số ítendeavours
Hiện tại phân từ (-ing)endeavouring
Quá khứ phân từendeavoured
Quá khứendeavoured

Câu hỏi thường gặp

endeavour nghĩa là gì?

endeavour (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cố gắng, sự nỗ lực, cố gắng, nỗ lực.

endeavour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endeavour: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɛv.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɛv.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.