endeavour
UK/ɪnˈdɛv.ə/
US/ɪnˈdɛv.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
endeavour nghĩa là sự cố gắng, sự nỗ lực, cố gắng, nỗ lực.
Nghĩa của endeavour
Danh từ
- Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.
Nội động từ
- Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.
Dạng từ của endeavour
| Số nhiều | endeavours |
| Ngôi thứ ba số ít | endeavours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | endeavouring |
| Quá khứ phân từ | endeavoured |
| Quá khứ | endeavoured |
Câu hỏi thường gặp
endeavour nghĩa là gì?
endeavour (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cố gắng, sự nỗ lực, cố gắng, nỗ lực.
endeavour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endeavour: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɛv.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɛv.ɚ/.