TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endemic

UK/ɛnˈdɛm.ɪk/ US/ɛnˈdɛm.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

endemic nghĩa là đặc hữu, địa phương, bệnh địa phương.

Nghĩa của endemic

Tính từ

  1. Sinh vật học Đặc hữu (loài sinh vật...).
  2. Y học Địa phương (bệnh).

Danh từ

  1. Y học Bệnh địa phương.

Dạng từ của endemic

Số nhiềuendemics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endemic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của endemic

Câu hỏi thường gặp

endemic nghĩa là gì?

endemic (tính từ, danh từ) nghĩa là đặc hữu, địa phương, bệnh địa phương.

endemic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endemic: giọng Anh (UK) /ɛnˈdɛm.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈdɛm.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.