endemic
UK/ɛnˈdɛm.ɪk/
US/ɛnˈdɛm.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
endemic nghĩa là đặc hữu, địa phương, bệnh địa phương.
Nghĩa của endemic
Tính từ
- Sinh vật học Đặc hữu (loài sinh vật...).
- Y học Địa phương (bệnh).
Danh từ
- Y học Bệnh địa phương.
Dạng từ của endemic
| Số nhiều | endemics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endemic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của endemic
Câu hỏi thường gặp
endemic nghĩa là gì?
endemic (tính từ, danh từ) nghĩa là đặc hữu, địa phương, bệnh địa phương.
endemic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endemic: giọng Anh (UK) /ɛnˈdɛm.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈdɛm.ɪk/.