TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endexine

US/ˌɛn.ˈdɛk.ˌsin/ giọng máy của trình duyệt

endexine nghĩa là màng trong.

Nghĩa của endexine

Danh từ

  1. Sinh học Màng trong (hạt phấn, bào tử).

Câu hỏi thường gặp

endexine nghĩa là gì?

endexine (danh từ) nghĩa là màng trong.

endexine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endexine: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.ˈdɛk.ˌsin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.