endexine
US/ˌɛn.ˈdɛk.ˌsin/
giọng máy của trình duyệt
endexine nghĩa là màng trong.
Nghĩa của endexine
Danh từ
- Sinh học Màng trong (hạt phấn, bào tử).
Câu hỏi thường gặp
endexine nghĩa là gì?
endexine (danh từ) nghĩa là màng trong.
endexine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endexine: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.ˈdɛk.ˌsin/.