endive
UK/ˈɛndaɪv/
US/ˈɛndaɪv/
giọng máy của trình duyệt
endive nghĩa là rau diếp quăn.
Nghĩa của endive
Danh từ
- Thực vật học Rau diếp quăn.
Dạng từ của endive
| Số nhiều | endives |
Câu hỏi thường gặp
endive nghĩa là gì?
endive (danh từ) nghĩa là rau diếp quăn.
endive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endive: giọng Anh (UK) /ˈɛndaɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɛndaɪv/.