ending
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛndɪŋ/
US/ˈɛndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ending nghĩa là sự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết liễu, sự diệt.
Nghĩa của ending
Danh từ
- Sự kết thúc, sự chấm dứt.
- Sự kết liễu, sự diệt.
- Phần cuối.
Dạng từ của ending
| Số nhiều | endings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ending
Đồng nghĩa
Họ từ của ending
Câu ví dụ với ending
- Every ending is also a new beginning waiting ahead. Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ending nghĩa là gì?
ending (danh từ) nghĩa là sự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết liễu, sự diệt.
ending phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ending: giọng Anh (UK) /ˈɛndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛndɪŋ/.