TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endocrine

UK/ˈɛndə(ʊ)kɹaɪn/ US/ˈɛnd.oʊ.kɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

endocrine nghĩa là nội tiết, tuyến nội tiết.

Nghĩa của endocrine

Tính từ

  1. Sinh vật học Nội tiết.
    • endocrine glandsnhững tuyến nội tiết

Danh từ

  1. Sinh vật học Tuyến nội tiết.

Dạng từ của endocrine

Số nhiềuendocrines

Họ từ của endocrine

Câu hỏi thường gặp

endocrine nghĩa là gì?

endocrine (tính từ, danh từ) nghĩa là nội tiết, tuyến nội tiết.

endocrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endocrine: giọng Anh (UK) /ˈɛndə(ʊ)kɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnd.oʊ.kɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.