endocytosis
UK/ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/
US/ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/
giọng máy của trình duyệt
endocytosis nghĩa là Quá trình nhập bào.
Nghĩa của endocytosis
Danh từ
- Sinh vật học Quá trình nhập bào.
Dạng từ của endocytosis
| Số nhiều | endocytoses |
Câu hỏi thường gặp
endocytosis nghĩa là gì?
endocytosis (danh từ) nghĩa là Quá trình nhập bào.
endocytosis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endocytosis: giọng Anh (UK) /ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/.