TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endocytosis

UK/ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/ US/ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/ giọng máy của trình duyệt

endocytosis nghĩa là Quá trình nhập bào.

Nghĩa của endocytosis

Danh từ

  1. Sinh vật học Quá trình nhập bào.

Dạng từ của endocytosis

Số nhiềuendocytoses

Câu hỏi thường gặp

endocytosis nghĩa là gì?

endocytosis (danh từ) nghĩa là Quá trình nhập bào.

endocytosis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endocytosis: giọng Anh (UK) /ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.