endolysin
giọng máy của trình duyệt
endolysin nghĩa là nội tiêu tố.
Nghĩa của endolysin
Danh từ
- Nội tiêu tố.
Dạng từ của endolysin
| Số nhiều | endolysins |
Câu hỏi thường gặp
endolysin nghĩa là gì?
endolysin (danh từ) nghĩa là nội tiêu tố.
endolysin nghĩa là nội tiêu tố.
| Số nhiều | endolysins |
endolysin (danh từ) nghĩa là nội tiêu tố.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.