endomere nghĩa là khúc nội phôi bì, khúc lá phôi trong.
Nghĩa của endomere
Danh từ
Khúc nội phôi bì; khúc lá phôi trong.
Câu hỏi thường gặp
endomere nghĩa là gì?
endomere (danh từ) nghĩa là khúc nội phôi bì, khúc lá phôi trong.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.