TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endorphin

UK/ɛnˈdɔːfɪn/ US/ɛnˈdɔ(ɹ)fɪn/ giọng máy của trình duyệt

endorphin nghĩa là endorphin.

Nghĩa của endorphin

Danh từ

  1. hóa sinh Bất kỳ một nhóm hoóc môn peptide nào trong não hoạt động như những chất dẫn truyền thần kinh và có các tính chất tương tự như morphine.

Dạng từ của endorphin

Số nhiềuendorphins

Câu hỏi thường gặp

endorphin nghĩa là gì?

endorphin (danh từ) nghĩa là endorphin.

endorphin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endorphin: giọng Anh (UK) /ɛnˈdɔːfɪn/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈdɔ(ɹ)fɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.