endorphin
UK/ɛnˈdɔːfɪn/
US/ɛnˈdɔ(ɹ)fɪn/
giọng máy của trình duyệt
endorphin nghĩa là endorphin.
Nghĩa của endorphin
Danh từ
- hóa sinh Bất kỳ một nhóm hoóc môn peptide nào trong não hoạt động như những chất dẫn truyền thần kinh và có các tính chất tương tự như morphine.
Dạng từ của endorphin
| Số nhiều | endorphins |
Câu hỏi thường gặp
endorphin nghĩa là gì?
endorphin (danh từ) nghĩa là endorphin.
endorphin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endorphin: giọng Anh (UK) /ɛnˈdɔːfɪn/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈdɔ(ɹ)fɪn/.