endopodite
US/ɛn.ˈdɑː.pə.ˌdɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
endopodite nghĩa là nhánh chân trong.
Nghĩa của endopodite
Danh từ
- Động vật học Nhánh chân trong.
Dạng từ của endopodite
| Số nhiều | endopodites |
Câu hỏi thường gặp
endopodite nghĩa là gì?
endopodite (danh từ) nghĩa là nhánh chân trong.
endopodite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endopodite: giọng Mỹ (US) /ɛn.ˈdɑː.pə.ˌdɑɪt/.