TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endorser

US/ɪn.ˈdɔr.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

endorser nghĩa là người chứng nhận, người chuyển nhượng.

Nghĩa của endorser

Danh từ

  1. Người chứng nhận (séc...).
  2. Người chuyển nhượng (hối phiếu...).

Dạng từ của endorser

Số nhiềuendorsers

Câu hỏi thường gặp

endorser nghĩa là gì?

endorser (danh từ) nghĩa là người chứng nhận, người chuyển nhượng.

endorser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endorser: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɔr.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.