energy distribution curve
US/ˈɛ.nɜː.dʒi ˌdɪs.trə.ˈbjuː.ʃən ˈkɜːv/
giọng máy của trình duyệt
energy distribution curve nghĩa là Đường phân bố năng lượng.
Nghĩa của energy distribution curve
Danh từ
- Tech Đường phân bố năng lượng.
Câu hỏi thường gặp
energy distribution curve nghĩa là gì?
energy distribution curve (danh từ) nghĩa là Đường phân bố năng lượng.
energy distribution curve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của energy distribution curve: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.nɜː.dʒi ˌdɪs.trə.ˈbjuː.ʃən ˈkɜːv/.