TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

energy distribution curve

US/ˈɛ.nɜː.dʒi ˌdɪs.trə.ˈbjuː.ʃən ˈkɜːv/ giọng máy của trình duyệt

energy distribution curve nghĩa là Đường phân bố năng lượng.

Nghĩa của energy distribution curve

Danh từ

  1. Tech Đường phân bố năng lượng.

Câu hỏi thường gặp

energy distribution curve nghĩa là gì?

energy distribution curve (danh từ) nghĩa là Đường phân bố năng lượng.

energy distribution curve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của energy distribution curve: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.nɜː.dʒi ˌdɪs.trə.ˈbjuː.ʃən ˈkɜːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.