TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enervation

US/ɪ.ˌnɜː.və.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

enervation nghĩa là sự làm yếu, sự làm suy yếu.

Nghĩa của enervation

Danh từ

  1. Sự làm yếu, sự làm suy yếu.

Dạng từ của enervation

Số nhiềuenervations

Câu hỏi thường gặp

enervation nghĩa là gì?

enervation (danh từ) nghĩa là sự làm yếu, sự làm suy yếu.

enervation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enervation: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌnɜː.və.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.