TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enfeeble

UK/ɪnˈfiːbəl/ US/ɪnˈfiːbəl/ giọng máy của trình duyệt

enfeeble nghĩa là làm yếu.

Nghĩa của enfeeble

Ngoại động từ

  1. Làm yếu.

Dạng từ của enfeeble

Ngôi thứ ba số ítenfeebles
Hiện tại phân từ (-ing)enfeebling
Quá khứ phân từenfeebled
Quá khứenfeebled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enfeeble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enfeeble nghĩa là gì?

enfeeble (ngoại động từ) nghĩa là làm yếu.

enfeeble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enfeeble: giọng Anh (UK) /ɪnˈfiːbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfiːbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.