engarland
giọng máy của trình duyệt
engarland nghĩa là khoác vòng hoa cho.
Nghĩa của engarland
Ngoại động từ
- Khoác vòng hoa cho (ai); đặt vòng hoa vào đầu (ai).
- to engarland someone with flowersđặt vòng hoa vào đầu ai
Dạng từ của engarland
| Ngôi thứ ba số ít | engarlands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engarlanding |
| Quá khứ phân từ | engarlanded |
| Quá khứ | engarlanded |
Câu hỏi thường gặp
engarland nghĩa là gì?
engarland (ngoại động từ) nghĩa là khoác vòng hoa cho.