engender
UK/ɪnˈdʒɛn.də/
US/ɛnˈd͡ʒɛn.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
engender nghĩa là sinh ra, gây ra, đẻ ra.
Nghĩa của engender
Ngoại động từ
- Sinh ra, gây ra, đem lại.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Đẻ ra, sinh ra.
Dạng từ của engender
| Ngôi thứ ba số ít | engenders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engendering |
| Quá khứ phân từ | engendered |
| Quá khứ | engendered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engender
Đồng nghĩa
Họ từ của engender
Câu hỏi thường gặp
engender nghĩa là gì?
engender (ngoại động từ) nghĩa là sinh ra, gây ra, đẻ ra.
engender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engender: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʒɛn.də/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈd͡ʒɛn.dɚ/.