TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engender

UK/ɪnˈdʒɛn.də/ US/ɛnˈd͡ʒɛn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

engender nghĩa là sinh ra, gây ra, đẻ ra.

Nghĩa của engender

Ngoại động từ

  1. Sinh ra, gây ra, đem lại.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Đẻ ra, sinh ra.

Dạng từ của engender

Ngôi thứ ba số ítengenders
Hiện tại phân từ (-ing)engendering
Quá khứ phân từengendered
Quá khứengendered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engender

Đồng nghĩa

Họ từ của engender

Câu hỏi thường gặp

engender nghĩa là gì?

engender (ngoại động từ) nghĩa là sinh ra, gây ra, đẻ ra.

engender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engender: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʒɛn.də/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈd͡ʒɛn.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.