TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enigmatically

UK/ˌɛnɪɡˈmætɪkli/ US/ˌɛnɪɡˈmætɪkli/ giọng máy của trình duyệt

enigmatically nghĩa là bí ẩn, kỳ bí.

Nghĩa của enigmatically

Phó từ

  1. Bí ẩn, kỳ bí, khó hiểu.

Dạng từ của enigmatically

So sánh hơnmore enigmatically
So sánh nhấtmost enigmatically

Câu hỏi thường gặp

enigmatically nghĩa là gì?

enigmatically (phó từ) nghĩa là bí ẩn, kỳ bí.

enigmatically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enigmatically: giọng Anh (UK) /ˌɛnɪɡˈmætɪkli/, giọng Mỹ (US) /ˌɛnɪɡˈmætɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.