enigmatic
US/ˌɛnɪɡˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
enigmatic nghĩa là bí ẩn, khó hiểu.
Nghĩa của enigmatic
Tính từ
- Bí ẩn, khó hiểu.
Dạng từ của enigmatic
| So sánh hơn | more enigmatic |
| So sánh nhất | most enigmatic |
Họ từ của enigmatic
Câu hỏi thường gặp
enigmatic nghĩa là gì?
enigmatic (tính từ) nghĩa là bí ẩn, khó hiểu.
enigmatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enigmatic: giọng Mỹ (US) /ˌɛnɪɡˈmætɪk/.