enigmatize
giọng máy của trình duyệt
enigmatize nghĩa là làm thành bí ẩn, làm thành khó hiểu.
Nghĩa của enigmatize
Ngoại động từ
- Làm thành bí ẩn, làm thành khó hiểu.
Dạng từ của enigmatize
| Ngôi thứ ba số ít | enigmatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enigmatizing |
| Quá khứ phân từ | enigmatized |
| Quá khứ | enigmatized |
Câu hỏi thường gặp
enigmatize nghĩa là gì?
enigmatize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành bí ẩn, làm thành khó hiểu.