TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enisle

US/ɪn.ˈɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

enisle nghĩa là biến thành đảo, để ở đảo.

Nghĩa của enisle

Ngoại động từ

  1. Biến thành đảo.
  2. Để ở đảo.
  3. Cô lập.

Dạng từ của enisle

Ngôi thứ ba số ítenisles
Hiện tại phân từ (-ing)enisling
Quá khứ phân từenisled
Quá khứenisled

Câu hỏi thường gặp

enisle nghĩa là gì?

enisle (ngoại động từ) nghĩa là biến thành đảo, để ở đảo.

enisle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enisle: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɑɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.