enisle
US/ɪn.ˈɑɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
enisle nghĩa là biến thành đảo, để ở đảo.
Nghĩa của enisle
Ngoại động từ
- Biến thành đảo.
- Để ở đảo.
- Cô lập.
Dạng từ của enisle
| Ngôi thứ ba số ít | enisles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enisling |
| Quá khứ phân từ | enisled |
| Quá khứ | enisled |
Câu hỏi thường gặp
enisle nghĩa là gì?
enisle (ngoại động từ) nghĩa là biến thành đảo, để ở đảo.
enisle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enisle: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɑɪ.əl/.