enorganic Nghe giọng máy của trình duyệt enorganic nghĩa là tiên thiên, di truyền. Nghĩa của enorganic Tính từ Có sẵn trong cơ thể; tiên thiên; di truyền. Câu hỏi thường gặp enorganic nghĩa là gì?enorganic (tính từ) nghĩa là tiên thiên, di truyền.