enquiry
UK/ɪnˈkwaɪə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
enquiry nghĩa là sự điều tra, sự thẩm tra, câu hỏi.
Nghĩa của enquiry
Danh từ
- Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.
- Câu hỏi.
Câu hỏi thường gặp
enquiry nghĩa là gì?
enquiry (danh từ) nghĩa là sự điều tra, sự thẩm tra, câu hỏi.
enquiry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enquiry: giọng Anh (UK) /ɪnˈkwaɪə.ɹi/.