TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enquiry

UK/ɪnˈkwaɪə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

enquiry nghĩa là sự điều tra, sự thẩm tra, câu hỏi.

Nghĩa của enquiry

Danh từ

  1. Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.
  2. Câu hỏi.

Câu hỏi thường gặp

enquiry nghĩa là gì?

enquiry (danh từ) nghĩa là sự điều tra, sự thẩm tra, câu hỏi.

enquiry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enquiry: giọng Anh (UK) /ɪnˈkwaɪə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.