TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enrage

UK/ɪnˈɹeɪd͡ʒ/ US/ɪnˈɹeɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

enrage nghĩa là làm giận điên lên, làm điên tiết.

Nghĩa của enrage

Ngoại động từ

  1. Làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng.

Dạng từ của enrage

Ngôi thứ ba số ítenrages
Hiện tại phân từ (-ing)enraging
Quá khứ phân từenraged
Quá khứenraged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enrage

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của enrage

Câu hỏi thường gặp

enrage nghĩa là gì?

enrage (ngoại động từ) nghĩa là làm giận điên lên, làm điên tiết.

enrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enrage: giọng Anh (UK) /ɪnˈɹeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɹeɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.