ensample
US/ɪn.ˈsæm.pəl/ giọng máy của trình duyệt
ensample nghĩa là (như) example.
Nghĩa của ensample
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) example.
Dạng từ của ensample
| Số nhiều | ensamples |
| Ngôi thứ ba số ít | ensamples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensampling |
| Quá khứ phân từ | ensampled |
| Quá khứ | ensampled |
Câu hỏi thường gặp
ensample nghĩa là gì?
ensample (danh từ) nghĩa là (như) example.
ensample phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensample: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsæm.pəl/.