TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ensconce

UK/ɛnˈskɒns/ US/ɛnˈskɑns/ giọng máy của trình duyệt

ensconce nghĩa là náu, nép, để gọn lỏn, ngồi gọn lỏn.

Nghĩa của ensconce

Ngoại động từ

  1. Náu, nép.
  2. Để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu.
    • to ensconce oneselfnáu mình, nép mình; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu (trong ghế bành...)
    • a hat ensconced on headđội mũ gọn lỏn trên đầu

Dạng từ của ensconce

Ngôi thứ ba số ítensconces
Hiện tại phân từ (-ing)ensconcing
Quá khứ phân từensconced
Quá khứensconced

Câu hỏi thường gặp

ensconce nghĩa là gì?

ensconce (ngoại động từ) nghĩa là náu, nép, để gọn lỏn, ngồi gọn lỏn.

ensconce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensconce: giọng Anh (UK) /ɛnˈskɒns/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈskɑns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.