ensconce
UK/ɛnˈskɒns/
US/ɛnˈskɑns/
giọng máy của trình duyệt
ensconce nghĩa là náu, nép, để gọn lỏn, ngồi gọn lỏn.
Nghĩa của ensconce
Ngoại động từ
- Náu, nép.
- Để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu.
- to ensconce oneselfnáu mình, nép mình; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu (trong ghế bành...)
- a hat ensconced on headđội mũ gọn lỏn trên đầu
Dạng từ của ensconce
| Ngôi thứ ba số ít | ensconces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensconcing |
| Quá khứ phân từ | ensconced |
| Quá khứ | ensconced |
Câu hỏi thường gặp
ensconce nghĩa là gì?
ensconce (ngoại động từ) nghĩa là náu, nép, để gọn lỏn, ngồi gọn lỏn.
ensconce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensconce: giọng Anh (UK) /ɛnˈskɒns/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈskɑns/.