ensemble
UK/ˌɒ̃nˈsɒ̃m.bl̩/
US/ˌɑnˈsɑm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
ensemble nghĩa là toàn bộ, ấn tượng chung, khúc đồng diễn, đồng diễn.
Nghĩa của ensemble
Danh từ
- Toàn bộ; ấn tượng chung.
- Âm nhạc Khúc đồng diễn; đồng diễn.
- Sân khấu Đoàn hát múa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bộ quần áo.
Dạng từ của ensemble
| Số nhiều | ensembles |
| Ngôi thứ ba số ít | ensembles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensembling |
| Quá khứ phân từ | ensembled |
| Quá khứ | ensembled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensemble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ensemble nghĩa là gì?
ensemble (danh từ) nghĩa là toàn bộ, ấn tượng chung, khúc đồng diễn, đồng diễn.
ensemble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensemble: giọng Anh (UK) /ˌɒ̃nˈsɒ̃m.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɑnˈsɑm.bəl/.