TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ensemble

UK/ˌɒ̃nˈsɒ̃m.bl̩/ US/ˌɑnˈsɑm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

ensemble nghĩa là toàn bộ, ấn tượng chung, khúc đồng diễn, đồng diễn.

Nghĩa của ensemble

Danh từ

  1. Toàn bộ; ấn tượng chung.
  2. Âm nhạc Khúc đồng diễn; đồng diễn.
  3. Sân khấu Đoàn hát múa.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bộ quần áo.

Dạng từ của ensemble

Số nhiềuensembles
Ngôi thứ ba số ítensembles
Hiện tại phân từ (-ing)ensembling
Quá khứ phân từensembled
Quá khứensembled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensemble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ensemble nghĩa là gì?

ensemble (danh từ) nghĩa là toàn bộ, ấn tượng chung, khúc đồng diễn, đồng diễn.

ensemble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensemble: giọng Anh (UK) /ˌɒ̃nˈsɒ̃m.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɑnˈsɑm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.