TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enterostomy

US/ˌɛn.tə.ˈrɑːs.tə.mi/ giọng máy của trình duyệt

enterostomy nghĩa là Thủ thuật mở thông ruột.

Nghĩa của enterostomy

Danh từ

  1. Y học Thủ thuật mở thông ruột.

Dạng từ của enterostomy

Số nhiềuenterostomies

Câu hỏi thường gặp

enterostomy nghĩa là gì?

enterostomy (danh từ) nghĩa là Thủ thuật mở thông ruột.

enterostomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enterostomy: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.tə.ˈrɑːs.tə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.