enthusiastically
US/ɪn.ˌθuː.zi.ˈæs.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
enthusiastically nghĩa là phấn khởi, hăng hái.
Nghĩa của enthusiastically
Phó từ
- Phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt.
Dạng từ của enthusiastically
| So sánh hơn | more enthusiastically |
| So sánh nhất | most enthusiastically |
Câu hỏi thường gặp
enthusiastically nghĩa là gì?
enthusiastically (phó từ) nghĩa là phấn khởi, hăng hái.
enthusiastically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enthusiastically: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌθuː.zi.ˈæs.tɪ.kəl.li/.