TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthusiastically

US/ɪn.ˌθuː.zi.ˈæs.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

enthusiastically nghĩa là phấn khởi, hăng hái.

Nghĩa của enthusiastically

Phó từ

  1. Phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt.

Dạng từ của enthusiastically

So sánh hơnmore enthusiastically
So sánh nhấtmost enthusiastically

Câu hỏi thường gặp

enthusiastically nghĩa là gì?

enthusiastically (phó từ) nghĩa là phấn khởi, hăng hái.

enthusiastically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthusiastically: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌθuː.zi.ˈæs.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.