TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthymeme

UK/ˈɛnθɪˌmiːm/ US/ˈɛnθɪˌmiːm/ giọng máy của trình duyệt

enthymeme nghĩa là Tam đoạn luận giảm ước.

Nghĩa của enthymeme

Danh từ

  1. Triết học Tam đoạn luận giảm ước.

Dạng từ của enthymeme

Số nhiềuenthymemes

Câu hỏi thường gặp

enthymeme nghĩa là gì?

enthymeme (danh từ) nghĩa là Tam đoạn luận giảm ước.

enthymeme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthymeme: giọng Anh (UK) /ˈɛnθɪˌmiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnθɪˌmiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.