entrancement
US/ˈɛn.trənts.mənt/
giọng máy của trình duyệt
entrancement nghĩa là sự xuất thần, trạng thái mê ly.
Nghĩa của entrancement
Danh từ
- Sự xuất thần.
- Trạng thái mê ly.
Dạng từ của entrancement
| Số nhiều | entrancements |
Câu hỏi thường gặp
entrancement nghĩa là gì?
entrancement (danh từ) nghĩa là sự xuất thần, trạng thái mê ly.
entrancement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrancement: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.trənts.mənt/.