TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrancement

US/ˈɛn.trənts.mənt/ giọng máy của trình duyệt

entrancement nghĩa là sự xuất thần, trạng thái mê ly.

Nghĩa của entrancement

Danh từ

  1. Sự xuất thần.
  2. Trạng thái mê ly.

Dạng từ của entrancement

Số nhiềuentrancements

Câu hỏi thường gặp

entrancement nghĩa là gì?

entrancement (danh từ) nghĩa là sự xuất thần, trạng thái mê ly.

entrancement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrancement: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.trənts.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.